ao ước

  1. đgt. Mong mỏi được cái mình muốn : Thú Hương-sơn ao ước bấy lâu nay (ChMTrinh). // dt. Điều mơ ước: những ao ước phóng khoáng (Tố-hữu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ao ước"

ao ước
Tôi ao ước có một chiếc xe đạp mới.